AN TOÀN GIAO THÔNG – TRÁCH NHIỆM CỦA MỌI NGƯỜI
Ðội mũ bảo hiểm đúng quy định khi đi mô tô, xe gắn máy, xe đạp điện

Thống kê số học sinh đăng ký thi tuyển vào lớp 10

Thứ sáu - 27/05/2011 08:53
Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội công bố số thí sinh đăng ký vào lớp 10

 

THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG HỌC SINH ĐĂNG KÝ

THI TUYỂN SINH VÀO 10 THPT NĂM HỌC 2011 - 2012

(Trước Đổi nguyện vọng)

Mã trường

Tên trường

Số học sinh đăng ký

Trong đó có ĐK chuyên

NV1

trừ chuyên

Ghi chú

(Dự kiến số phòng thi)

Ngoại

ngữ

 

 

NV1

NV2

Tổng

 

 

 

 

1902

Yên Viên

1117

310

1427

7

1110

47

A:1117

2701

Nguyễn Gia Thiều

778

23

801

135

643

27

A:778

1904

Nguyễn Văn Cừ

807

2470

3277

0

807

34

A:807

1901

Cao Bá Quát - Gia Lâm

752

95

847

7

745

31

A:752

1903

Dương Xá

984

843

1827

2

982

41

A:984

2702

Lý Thường Kiệt

679

906

1585

7

672

28

A:679

0101

Phan Đình Phùng

1275

127

1402

569

706

30

A:1275

0102

Phạm Hồng Thái

764

551

1315

200

564

24

A:764

0103

Nguyễn Trãi - Ba Đình

1197

2176

3373

74

1123

47

A:1197

0302

Tây Hồ

1047

1597

2644

14

1033

43

A:1047

0502

Việt Đức

1155

154

1309

302

853

36

A:1144, J:11

0501

Trần Phú - Hoàn Kiếm

894

48

942

272

622

26

A:894

0902

Trần Nhân Tông

1171

927

2098

162

1009

42

A:1048, P:123

0901

Thăng Long

1000

29

1029

330

670

28

A:1000

0903

Đoàn Kết - Hai Bà Trưng

927

3500

4427

11

916

39

A:927

0703

Đống Đa

978

1493

2471

31

947

40

A:978

0701

Kim Liên

1237

81

1318

756

481

20

A:1225, J:12

0704

Quang Trung - Đống Đa

1120

2032

3152

25

1095

46

A:1120

0702

Lê Quý Đôn - Đống Đa

1252

91

1343

314

938

40

A:1252

1102

Trần Hưng Đạo - Thanh Xuân

958

2804

3762

13

945

40

A:958

1101

Nhân Chính

1075

395

1470

273

802

34

A:1075

1302

Yên Hoà

1320

212

1532

635

685

29

A:1320

1303

Cầu Giấy

957

1270

2227

47

910

38

A:957

2502

Trương Định

1000

385

1385

5

995

42

A:1000

2503

Hoàng Văn Thụ

1000

322

1322

7

993

42

A:1000

2501

Việt Nam-Ba Lan

913

1609

2522

9

904

38

A:913

2302

Ngô Thì Nhậm

1099

1781

2880

49

1050

44

A:1099

2301

Ngọc Hồi

678

98

776

48

630

27

A:678

2902

Tiền Phong

562

987

1549

0

562

24

A:562

2906

Tự Lập

309

457

766

0

309

13

A:309

2901

Mê Linh

640

33

673

6

634

27

A:640

2904

Quang Minh

268

1001

1269

0

268

12

A:268

2905

Yên Lãng

729

49

778

2

727

31

A:729

2903

Tiến Thịnh

328

948

1276

0

328

14

A:328

1704

Cổ Loa

929

346

1275

1

928

39

A:929

1702

Vân Nội

718

57

775

0

718

30

A:718

1701

Liên Hà

928

72

1000

6

922

39

A:928

1703

Đông Anh

679

1497

2176

3

676

29

A:679

1705

Bắc Thăng Long

570

1278

1848

1

569

24

A:570

1502

Sóc Sơn

772

80

852

2

770

33

A:772

1501

Đa Phúc

738

357

1095

2

736

31

A:738

1505

Kim Anh

716

841

1557

5

711

30

A:716

1503

Trung Giã

766

322

1088

0

766

32

A:766

1506

Minh Phú

332

1349

1681

1

331

14

A:332

1504

Xuân Giang

600

788

1388

0

600

25

A:600

4103

Tân Lập

681

1428

2109

3

678

29

A:681

4101

Đan Phượng

804

177

981

1

803

34

A:804

4102

Hồng Thái

695

1156

1851

1

694

29

A:695

2103

Trung Văn

529

318

847

10

519

22

A:529

2102

Xuân Đỉnh

867

342

1209

60

807

34

A:867

2101

Nguyễn Thị Minh Khai

1173

113

1286

130

1043

44

A:1173

2105

Đại Mỗ

243

1543

1786

0

243

11

A:243

2104

Thượng Cát

536

1171

1707

0

536

23

A:536

3702

Hoài Đức B

973

263

1236

62

911

38

A:973

3703

Vạn Xuân - Hoài Đức

880

992

1872

0

880

37

A:880

3701

Hoài Đức A

853

267

1120

16

837

35

A:853

3903

Vân Cốc

395

1492

1887

4

391

17

A:395

3901

Ngọc Tảo

983

142

1125

8

975

41

A:983

3902

Phúc Thọ

794

374

1168

30

764

32

A:794

3303

Xuân Khanh

148

1129

1277

0

148

7

A:148

3302

Tùng Thiện

958

684

1642

82

876

37

A:958

3504

Ngô Quyền - Ba Vì

1065

282

1347

4

1061

45

A:1065

3505

Quảng Oai

993

476

1469

39

954

40

A:993

3502

Bất Bạt

332

863

1195

9

323

14

A:332

3501

Ba Vì

728

628

1356

8

720

30

A:728

3503

PT Dân tộc nội trú

65

3

68

0

65

3

A:65

4304

Hai Bà Trưng - Thạch Thất

674

2119

2793

0

674

29

A:674

4303

Bắc Lương Sơn

250

1011

1261

0

250

11

A:250

4302

Phùng Khắc Khoan - Thạch Thất

1172

362

1534

6

1166

49

A:1172

4301

Thạch Thất

1020

115

1135

9

1011

43

A:1020

4503

Minh Khai

874

1303

2177

0

874

37

A:874

4502

Cao Bá Quát - Quốc Oai

681

618

1299

0

681

29

A:681

4501

Quốc Oai

1175

102

1277

1

1174

49

A:1175

4902

Thanh Oai B

792

80

872

29

763

32

A:792

4903

Nguyễn Du - Thanh Oai

806

162

968

42

764

32

A:806

4901

Thanh Oai A

615

1518

2133

12

603

26

A:615

4702

Chương Mỹ B

593

1335

1928

4

589

25

A:593

4704

Chúc Động

902

1810

2712

1

901

38

A:902

4703

Xuân Mai

1131

127

1258

40

1091

46

A:1131

4701

Chương Mỹ A

1016

133

1149

85

931

39

A:1016

3102

Lê Quý Đôn - Hà Đông

1414

25

1439

899

515

22

A:1414

3104

Trần Hưng Đạo - Hà Đông

468

1272

1740

1

467

20

A:468

3103

Quang Trung - Hà Đông

838

1362

2200

55

783

33

A:838

5104

Lý Tử Tấn

300

1051

1351

0

300

13

A:300

5103

Tô Hiệu - Thường Tín

730

288

1018

6

724

31

A:730

5101

Thường Tín

875

32

907

49

826

35

A:875

5102

Nguyễn Trãi - Thường Tín

524

472

996

1

523

22

A:524

5105

Vân Tảo

451

1171

1622

1

450

19

A:451

5701

Đồng Quan

764

57

821

2

762

32

A:764

5704

Tân Dân

331

1668

1999

0

331

14

A:331

5703

Phú Xuyên B

760

423

1183

1

759

32

A:760

5702

Phú Xuyên A

922

70

992

26

896

38

A:922

5301

Mỹ Đức A

922

44

966

23

899

38

A:922

5303

Mỹ Đức C

542

796

1338

3

539

23

A:542

5302

Mỹ Đức B

844

184

1028

5

839

35

A:844

5304

Hợp Thanh

520

912

1432

0

520

22

A:520

5505

Ưng Hoà B

422

569

991

8

414

18

A:422

5501

Đại Cường

234

625

859

0

234

10

A:234

5503

Trần Đăng Ninh

664

680

1344

12

652

28

A:664

5504

Ưng Hoà A

828

311

1139

36

792

33

A:828

5502

Lưu Hoàng

355

439

794

1

354

15

A:355

0301

Chu Văn An

814

36

850

648

166

 

A:742, P:4, J:68

3301

Sơn Tây

784

79

863

639

145

 

A:759, P:25

Tác giả bài viết: Trần Hiếu

Nguồn tin: Sở GD&ĐT Hà Nội

Tổng số điểm của bài viết là: 20 trong 4 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 4 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Trường THPT Yên Viên

LỊCH SỬ TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG YÊN VIÊN Tháng 8/1965, khi đế quốc Mỹ tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất, 8 lớp học của trường Cấp III Nguyễn Gia Thiều sơ tán về xã Đình Xuyên, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội, lấy tên là trường Cấp III Nguyễn Gia Thiều B. Sau trận lụt...

SỔ ĐIỂM ĐIỆN TỬ

SỔ LIÊN LẠC ĐIỆN TỬ 
(Dành cho phụ huynh)

 

TRƯỜNG HỌC KẾT NỐI

NỘI BỘ ( G   V) TK

thoitiet
 


 

Office 365 cho trường học
 đăng ký dùng Office 365  tại đây 

Đăng nhập Office 365 TẠI ĐÂY
 

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây