AN TOÀN GIAO THÔNG – TRÁCH NHIỆM CỦA MỌI NGƯỜI
Ðội mũ bảo hiểm đúng quy định khi đi mô tô, xe gắn máy, xe đạp điện

Thông tin về chỉ tiêu, số lượng học sinh đăng ký vào các trường THPT Công lập năm học 2014-2015 sau khi đổi nguyện vọng

Thứ bảy - 31/05/2014 07:34
Sở GD&ĐT Hà Nội công bố số lượng thí sinh đăng ký vào các trường công lập sau khi đổi nguyện vọng như sau:

Mã trường

Tên trường THPT

Chỉ tiêu

Số học sinh đăng ký

Trong đó có ĐK chuyên

NV1

trừ chuyên

NV1

NV2

Tổng

0101

THPT Phan Đình Phùng

600

1067

105

1172

523

544

0102

THPT Phạm Hồng Thái

520

823

492

1315

228

595

0103

THPT Nguyễn Trãi - Ba Đình

440

905

1549

2454

59

846

0302

THPT Tây Hồ

480

816

1636

2452

17

799

0501

THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm

600

888

60

948

186

702

0502

THPT Việt Đức

600

966

115

1081

261

705

0701

THPT Thăng Long

560

1098

17

1115

356

742

0702

THPT Trần Nhân Tông

520

814

1378

2192

78

736

0703

THPT Đoàn Kết - Hai Bà Trưng

560

674

2622

3296

5

669

0901

THPT Kim Liên

600

1266

67

1333

704

562

0902

THPT Lê Quý Đôn - Đống Đa

560

967

56

1023

222

745

0903

THPT Đống Đa

560

864

1462

2326

21

843

0904

THPT Quang Trung - Đống Đa

560

902

1764

2666

47

855

1101

THPT Nhân Chính

400

969

241

1210

303

666

1102

THPT Trần Hưng Đạo - Thanh Xuân

480

820

2773

3593

18

802

1302

THPT Yên Hoà

480

1246

137

1383

714

532

1303

THPT Cầu Giấy

440

949

1088

2037

139

810

1501

THPT Đa Phúc

440

539

83

622

0

539

1502

THPT Sóc Sơn

440

687

61

748

2

685

1503

THPT Trung Giã

360

562

166

728

0

562

1504

THPT Xuân Giang

320

611

652

1263

0

611

1505

THPT Kim Anh

400

551

478

1029

0

551

1506

THPT Minh Phú

280

295

1278

1573

0

295

1701

THPT Liên Hà

480

651

20

671

8

643

1702

THPT Vân Nội

480

713

889

1602

2

711

1703

THPT Đông Anh

400

607

652

1259

2

605

1704

THPT Cổ Loa

440

762

135

897

9

753

1705

THPT Bắc Thăng Long

320

415

577

992

8

407

1901

THPT Cao Bá Quát - Gia Lâm

480

527

64

591

6

521

1902

THPT Yên Viên

440

642

56

698

20

622

1903

THPT Dương Xá

480

751

188

939

1

750

1904

THPT Nguyễn Văn Cừ

400

612

1417

2029

0

612

2101

THPT Nguyễn Thị Minh Khai

480

932

41

973

125

807

2102

THPT Xuân Đỉnh

480

765

182

947

59

706

2103

THPT Trung Văn

360

682

318

1000

3

679

2104

THPT Thượng Cát

400

362

1010

1372

0

362

2105

THPT Đại Mỗ

280

327

1592

1919

0

327

2301

THPT Ngọc Hồi

480

617

64

681

81

536

2302

THPT Ngô Thì Nhậm

480

700

1334

2034

44

656

2501

THPT Việt Nam-Ba Lan

560

706

1028

1734

28

678

2502

THPT Trương Định

560

858

431

1289

0

858

2503

THPT Hoàng Văn Thụ

520

664

260

924

7

657

2701

THPT Nguyễn Gia Thiều

520

764

14

778

184

580

2702

THPT Lý Thường Kiệt

320

477

300

777

13

464

2703

THPT Thạch Bàn

320

394

988

1382

0

394

2704

THPT Phúc Lợi

320

423

1447

1870

0

423

2901

THPT Mê Linh

400

500

4

504

10

490

2902

THPT Tiền Phong

360

505

981

1486

0

505

2903

THPT Tiến Thịnh

320

332

666

998

0

332

2904

THPT Quang Minh

320

214

1269

1483

0

214

2905

THPT Yên Lãng

360

519

17

536

6

513

2906

THPT Tự Lập

320

210

540

750

0

210

3102

THPT Lê Quý Đôn - Hà Đông

520

1228

10

1238

812

416

3103

THPT Quang Trung - Hà Đông

400

624

828

1452

97

527

3104

THPT Trần Hưng Đạo - Hà Đông

400

513

606

1119

1

512

3105

THPT Lê Lợi - Hà Đông

360

354

873

1227

23

331

3302

THPT Tùng Thiện

400

826

475

1301

154

672

3303

THPT Xuân Khanh

360

169

1266

1435

0

169

3501

THPT Ba Vì

440

635

789

1424

1

634

3502

THPT Bất Bạt

360

292

1046

1338

3

289

3503

PT Dân tộc nội trú

105

0

0

0

0

-

3504

THPT Ngô Quyền - Ba Vì

560

904

64

968

6

898

3505

THPT Quảng Oai

520

962

184

1146

12

950

3506

THPT Minh Quang

200

111

134

245

0

111

3701

THPT Hoài Đức A

520

697

267

964

17

680

3702

THPT Hoài Đức B

480

779

119

898

59

720

3703

THPT Vạn Xuân - Hoài Đức

440

737

620

1357

0

737

3901

THPT Ngọc Tảo

560

844

92

936

4

840

3902

THPT Phúc Thọ

520

777

745

1522

26

751

3903

THPT Vân Cốc

400

457

1001

1458

4

453

4101

THPT Đan Phượng

440

553

46

599

3

550

4102

THPT Hồng Thái

440

734

1058

1792

0

734

4103

THPT Tân Lập

440

694

1568

2262

2

692

4301

THPT Thạch Thất

560

841

139

980

14

827

4302

THPT Phùng Khắc Khoan -T.Thất

520

966

125

1091

4

962

4303

THPT Bắc Lương Sơn

280

263

1403

1666

0

263

4304

THPT Hai Bà Trưng - Thạch Thất

480

778

1794

2572

0

778

4501

THPT Quốc Oai

560

1020

36

1056

9

1,011

4502

THPT Cao Bá Quát - Quốc Oai

440

760

406

1166

0

760

4503

THPT Minh Khai

520

833

1351

2184

0

833

4701

THPT Chương Mỹ A

600

863

94

957

94

769

4702

THPT Chương Mỹ B

600

530

1819

2349

0

530

4703

THPT Xuân Mai

600

923

110

1033

26

897

4704

THPT Chúc Động

600

918

1527

2445

0

918

4901

THPT Thanh Oai A

480

618

1521

2139

9

609

4902

THPT Thanh Oai B

480

721

35

756

39

682

4903

THPT Nguyễn Du - Thanh Oai

480

687

128

815

17

670

5101

THPT Thường Tín

520

843

17

860

48

795

5102

THPT Nguyễn Trãi - Thường Tín

400

581

231

812

6

575

5103

THPT Tô Hiệu - Thường Tín

480

663

356

1019

3

660

5104

THPT Lý Tử Tấn

400

260

1024

1284

0

260

5105

THPT Vân Tảo

400

370

1192

1562

0

370

5301

THPT Mỹ Đức A

560

800

7

807

4

796

5302

THPT Mỹ Đức B

480

676

99

775

4

672

5303

THPT Mỹ Đức C

360

402

418

820

1

401

5304

THPT Hợp Thanh

440

409

855

1264

0

409

5501

THPT Đại Cường

240

192

512

704

1

191

5502

THPT Lưu Hoàng

360

296

690

986

0

296

5503

THPT Trần Đăng Ninh

480

587

579

1166

4

583

5504

THPT Ưng Hoà A

480

649

166

815

7

642

5505

THPT Ưng Hoà B

400

345

412

757

5

340

5701

THPT Đồng Quan

440

614

76

690

2

612

5702

THPT Phú Xuyên A

560

698

77

775

8

690

5703

THPT Phú Xuyên B

440

676

225

901

5

671

5704

THPT Tân Dân

360

316

1573

1889

0

316

0301

THPT Chu Văn An

250

758

28

786

599

159

3301

THPT Sơn Tây

252

628

67

695

450

178

Nguồn tin: Sở GD&ĐT Hà Nội

Tổng số điểm của bài viết là: 15 trong 3 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 3 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Trường THPT Yên Viên

LỊCH SỬ TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG YÊN VIÊN Tháng 8/1965, khi đế quốc Mỹ tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất, 8 lớp học của trường Cấp III Nguyễn Gia Thiều sơ tán về xã Đình Xuyên, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội, lấy tên là trường Cấp III Nguyễn Gia Thiều B. Sau trận lụt...

SỔ ĐIỂM ĐIỆN TỬ


HỌC SINH KHAI BÁO Y TẾ
 

TRƯỜNG HỌC KẾT NỐI

NỘI BỘ ( G   V) CN

thoitiet
 


 

Office 365 cho trường học
 đăng ký dùng Office 365  tại đây 

Đăng nhập Office 365 TẠI ĐÂY
 

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây