Kỷ niệm 55 năm thành lập trường 1965 - 2020

Điểm chuẩn đợt 2 - Tuyển sinh vào 10 năm học 2013-2014

Thứ ba - 16/07/2013 09:21
Ngày 16/7/2013 Giám đốc Sở GD&ĐT đã ký quyết định số 5888/QĐ-SGD&ĐT duyệt điểm chuẩn đợt 2 kỳ thi tuyển sinh vào 10 năm học 2013-2014

ĐIỂM CHUẨN ĐỢT 2 VÀO LỚP 10 THPT CÔNG LẬP NĂM HỌC 2013 - 2014

(Kèm theo Quyết định số5888/QĐ-SGD&ĐT ngày 16/7/2013)

 

STT

Trường THPT

Điểm chuẩn

Ghi chú

1.

ChuVăn An

52,0

 

2. 

Phan Đình Phùng

49,0

 

3. 

Nguyễn Trãi- Ba Đình

45,5

 

4. 

Tây Hồ

42,5

Tuyển NV3 khu vực 1,2: 44,5

5. 

Thăng Long

51,0

 

6. 

Trần Phú-Hoàn Kiếm

49,0

 

7. 

Trần Nhân Tông

47,0

 

8. 

Đoàn Kết-Hai Bà Trưng

45,0

Tuyển NV3 khu vực 2: 47,0

9. 

Kim Liên

50,0

 

10. 

Yên Hoà

49.5

 

11. 

Nhân Chính

48,0

 

12. 

Cầu Giấy

46,0

 

13. 

Quang Trung-Đống Đa

46,0

 

14. 

Đống Đa

45,0

 

15. 

Trần Hưng Đạo-Thanh Xuân

42,5

Tuyển NV3 khu vực 3: 44,5

16. 

Hoàng Văn Thụ

41,5

Tuyển NV3 khu vực 2,3: 43,5

17. 

Việt Nam –Ba Lan

41,0

Tuyển NV3 khu vực 2,3: 43,0

18. 

Trương Định

40,0

Tuyển NV3 khu vực 2,3: 42,0

19. 

Nguyễn Gia Thiều

48,0

 

20. 

Lý Thường Kiệt

44,5

 

21. 

Nguyễn Văn Cừ

39,0

Tuyển NV3 khu vực 5: 41,0

22. 

Thạch Bàn

41,5

Tuyển NV3 khu vực 2, 5: 43,5

23. 

Mê Linh

45,5

 

24. 

Yên Lãng

41,0

 

25. 

Bắc Thăng Long

40,0

Tuyển NV3 khu vực 1,6: 42,0

26. 

Minh Phú

30,0

 

27. 

Quang Minh

28,5

Tuyển NV3 khu vực 6: 30,5

28. 

Tiến Thịnh

30,5

 

29. 

Xuân Đỉnh

45,5

 

30. 

Trung Văn

36,0

Tuyển NV3 khu vực 3,7: 38,0

31. 

Tân Lập

32,5

 

32. 

Đại Mỗ

34,0

Tuyển NV3 khu vực 7: 36,0

33. 

Vân Cốc

29,0

 

34. 

Bất Bạt

22,0

Tuyển NV3 toàn thành phố: 24,0

35. 

Xuân Khanh

23,0

Tuyển NV3 khu vực 8: 25,0

36. 

Thạch Thất

42,5

 

37. 

Phùng Khắc Khoan-Th. Thất

38,0

 

38. 

Hai Bà Trưng-Thạch Thất

35,0

Tuyển NV3 khu vực 9: 37,0

39. 

Cao Bá Quát- Quốc Oai

30,0

 

40. 

Bắc Lương Sơn

22,0

 

41. 

Xuân Mai

34,0

 

42. 

Trần Hưng Đạo- Hà Đông

34,0

Tuyển NV3 khu vực 7,10: 36,0

43. 

Chúc Động

28,0

 

44. 

Thanh Oai A

28,5

 

45. 

Chương Mỹ B

23,0

Tuyển NV3 khu vực 10: 25,0

46. 

Lê Lợi – Hà Đông

38,0

Tuyển NV3 khu vực 3,10: 40,0

47. 

Tân Dân

22,0

Tuyển NV3 khu vực 11: 24,0

48. 

Nguyễn Trãi – Thường Tín

31,0

Tuyển NV3 khu vực 4,11: 33,0

49. 

Vân Tảo

22,0

Tuyển NV3 toàn thành phố: 24,0

50. 

Lý Tử Tấn

24,0

Tuyển NV3 toàn thành phố: 26,0

51. 

Trần Đăng Ninh

26,0

 

52. 

Lưu Hoàng

22,0

Tuyển NV3 toàn thành phố: 24,0

53. 

Đại Cường

22,0

Tuyển NV3 toàn thành phố: 24,0

 

     
 Tags: n/a

Tổng số điểm của bài viết là: 2 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 2 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây